Những từ tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng

0
988

Những từ tiếng anh chuyên ngành kế toán thông dụng

Với những bạn sinh viên trong ngành kế toán hoặc ngay cả với những ai đã có kinh nghiệm trong nghề thì đều gặp khó khăn trong việc nhớ và hiểu nghĩa những từ ngữ chuyên ngành tiếng anh. Tuy nhiên nếu bạn cố gắng học và thực hành nhiều thì sẽ giúp ích rất nhiều cho công việc kế toán của bạn.

X3English đã tổng hợp lại các từ vựng tiếng anh trong lĩnh vực kế toàn thông dụng giúp bạn “dễ thở” hơn trong việc ghi nhớ và học tập.

STT Từ vựng Nghĩa
1 Settle Thanh toán
2 Accrued expenses Chi phí phải trả
3 Accumulated Lũy kế
4 Advanced payments to suppliers Trả trước người bán
5 Advances to employees Tạm ứng
6 Assets Tài sản
7 Balance sheet Bảng cân đối kế toán
8 Book-keeper Người lập báo cáo (nhân viên kế toán)
9 Capital construction Xây dựng cơ bản
10 Cash Tiền mặt
11 Cash at bank Tiền gửi ngân hàng
12 Cash in hand Tiền mặt tại quỹ
13 Cash in transit Tiền đang chuyển
14 Open cheque Séc mở
15 Bearer cheque Séc vô danh
16 Drawee  Ngân hàng của người ký phát
17 Drawer Người ký phát (séc)
18 Payee  Người được thanh toán
19 Bearer  Người cầm (séc)
20 In word Bằng chữ
21 In figures (tiền) bằng số
22 Cheque clearing Sự thanh toán séc
23 Counterfoil Cuống (séc)
24 Voucher Biên lai, chứng từ
25 Encode Mã hoá
26 Sort code Mã chi nhánh Ngân hàng
27 Codeword Ký hiệu (mật)
28 Decode Giải mã
29 Pay into Nộp vào
30 Proof of identity Bằng chứng nhận diện
31 Authorize Cấp phép
32 Letter of authority Thư uỷ nhiệm
33 Check and take over Nghiệm thu
34 Construction in progress Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
35 Cost of goods sold Giá vốn bán hàng
36 Current assets Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
37 Current portion of long-term liabilities Nợ dài hạn đến hạn trả
38 Deferred expenses Chi phí chờ kết chuyển
39 Deferred revenue Người mua trả tiền trước
40 Depreciation of fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
41 Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
42 Equity and funds Vốn và quỹ
43 Exchange rate differences  Chênh lệch tỷ giá
44 Depreciation of intangible fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
45 Expense mandate ủy nhiệm chi
46 Expenses for financial activities Chi phí hoạt động tài chính
47 Extraordinary expenses Chi phí bất thường
48 Extraordinary income Thu nhập bất thường
49 Extraordinary profit Lợi nhuận bất thường
50 Financial ratios Chỉ số tài chính
51 Figures in Đơn vị tính (triệu đồng)
52 Cash in transit Tiền đang chuyển
53 Check and take over nghiệm thu
54 Cost of goods sold Giá vốn bán hàng
55 Goods in transit for sale Hàng gửi đi bán
56 Gross profit Lợi nhuận tổng
57 Gross revenue Doanh thu tổng
58 Income from financial activities Thu nhập hoạt động tài chính
59 Intangible fixed asset costs Nguyên giá tài sản cố định vô hình
60 Intangible fixed assets Tài sản cố định vô hình
61 Intra-company payables Phải trả các đơn vị nội bộ
62 Investment and development fund Quỹ đầu tư phát triển
63 Liabilities Nợ phải trả
64 Long-term borrowings Vay dài hạn
65 Long-term mortgages ký cược, ký quỹ dài hạn
66 Long-term security  Đầu tư chứng khoán dài hạn
67 Net revenue Doanh thu thuần
68 Operating profit Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
69 Owners’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu
70 Prepaid expenses Chi phí trả trước
71 Sales expenses Chi phí bán hàng
72 Short-term borrowings Vay ngắn hạn
73 Short-term liabilities Nợ ngắn hạn
74 Short-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
75 Short-term mortgages Các khoản thế chấp
76 Short-term collateral Các khoản ký cược
77 Short-term deposits Các khoản ký quỹ ngắn hạn
78 Short-term security investments Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
79 Total assets Tổng cộng tài sản
80 Total liabilities and owners’ equity Tổng cộng nguồn vốn
81 Treasury stock Cổ phiếu quỹ
82 Credit Account Tài khoản ghi nợ
83 Remote banking Dịch vụ ngân hàng từ xa
84 Home banking Dịch vụ ngân hàng tại nhà
85 Capital expenditure Các khoản chi tiêu lớn
86 Withdrawal Khoản tiền rút ra
87 Operating cost Chi phí hoạt động
88 Inward payment Chuyển tiền đến
89 Outward payment Chuyển tiền đi
90 Beneficiary Người thụ hưởng
91 Free banking Không tính phí dịch vụ ngân hàng
92 Local currency Nội tệ
93 Instant cash transfer Chuyển tiền ngay tức thời
94 VAT Reg Mã số thuế VAT
95 Cash flow Lưu lượng tiền
96 Insurance Bảo hiểm
97 Subsidy Phụ cấp, phụ phí
98 Administrative cost Chi phí quản lý
99 Shareholder Cổ đông
100 Bankrupt/bust Vỡ nợ, phá sản

Hy vọng với 100 từ tiếng anh này sẽ giúp bạn giải quyết phần nào những khó khăn về từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Hãy lưu lại và học ngay bây giờ để nâng cao vốn từ cho giao tiếp và thuận lợi trong công việc nhé.

SHARE

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY